Trang chủ / Thời gian xử lý
Thời gian xử lý visa
Dữ liệu tính đến 29/9/2026 · Home Affairs
90% hồ sơ 189 tính điểm được xét xong trong vòng 8 tháng, 190 trong vòng 16 tháng và 491 do bang đề cử trong vòng 18 tháng, theo thời gian xử lý toàn cầu của Home Affairs tính đến 29/9/2026.
Visa tay nghề được xử lý theo thứ tự ưu tiên theo Chỉ thị Bộ trưởng số 119 (Ministerial Direction 119, MD119). Người nộp trong nước Úc và thuộc ngành ưu tiên được xét trước, nên người nộp ở ngoài nước Úc có thể phải chờ lâu hơn các con số này.
| Visa | Diện | 25% | 50% | 75% | 90% |
|---|---|---|---|---|---|
| 189 Tay nghề độc lập | Tính điểm | 54 ngày | 61 ngày | 8 tháng | 8 tháng |
| Công dân New Zealand | 49 tháng | 54 tháng | 58 tháng | 61 tháng | |
| 190 Tay nghề bang bảo lãnh | 72 ngày | 4 tháng | 15 tháng | 16 tháng | |
| 491 Tay nghề vùng regional (tạm thời) | Bang đề cử | 4 tháng | 5 tháng | 16 tháng | 18 tháng |
| Gia đình bảo lãnh | 71 ngày | 4 tháng | 5 tháng | 7 tháng | |
| 191 Thường trú (tay nghề regional) | Từ visa regional tạm thời | 7 tháng | 8 tháng | 9 tháng | 10 tháng |
| 494 Chủ lao động bảo lãnh vùng regional (tạm thời) | Chủ lao động bảo lãnh | 3 tháng | 8 tháng | 11 tháng | 12 tháng |
| Thỏa thuận lao động | 66 ngày | 4 tháng | 11 tháng | 12 tháng | |
| 482 Skills in Demand (chủ lao động bảo lãnh) | Core Skills | 51 ngày | 4 tháng | 8 tháng | 9 tháng |
| Specialist Skills | 28 ngày | 37 ngày | 51 ngày | 78 ngày | |
| Thỏa thuận lao động | 3 tháng | 5 tháng | 7 tháng | 9 tháng | |
| 186 Chủ lao động bảo lãnh thường trú | Nộp trực tiếp | 15 tháng | 21 tháng | 24 tháng | 25 tháng |
| Thỏa thuận lao động | 24 ngày | 50 ngày | 12 tháng | 12 tháng | |
| Chuyển từ 482 | 14 tháng | 21 tháng | 24 tháng | 25 tháng | |
| 887 Tay nghề regional (thường trú) | 9 tháng | 10 tháng | 11 tháng | 17 tháng | |
| 485 Tốt nghiệp tạm thời | Tốt nghiệp đại học | dưới 1 ngày | 5 ngày | 13 ngày | 55 ngày |
| Tốt nghiệp học nghề | 12 ngày | 52 ngày | 4 tháng | 5 tháng | |
| 500 Du học | Đại học | 8 ngày | 16 ngày | 49 ngày | 4 tháng |
| Nghiên cứu sau đại học | 4 ngày | 17 ngày | 50 ngày | 55 ngày | |
| Học nghề (VET) | 25 ngày | 53 ngày | 7 tháng | 7 tháng | |
| 820 Vợ/chồng (tạm thời, trong nước) | 19 tháng | 22 tháng | 26 tháng | 30 tháng | |
| 801 Vợ/chồng (thường trú, trong nước) | 72 ngày | 8 tháng | 11 tháng | 19 tháng | |
| 309 Vợ/chồng (tạm thời, ngoài nước) | 18 tháng | 21 tháng | 27 tháng | 32 tháng | |
| 100 Vợ/chồng (thường trú, ngoài nước) | 8 tháng | 9 tháng | 13 tháng | 21 tháng |
Thời gian để xét xong 25, 50, 75 và 90 phần trăm số hồ sơ trong 12 tháng trước.
Hồ sơ nào đang được phân bổ
Theo MD119, trên trang của mỗi visa tay nghề, Home Affairs cho biết tháng nộp hồ sơ hiện đang được giao cho cán bộ xét duyệt.
| Visa | Nhóm người nộp đơn | Nộp trong hoặc trước |
|---|---|---|
| 189 | Priority sectors and onshore primary applicants | June 2026 |
| 189 | Offshore primary applicants | November 2025 |
| 190 | Priority sectors | March 2026 |
| 190 | Onshore | January 2026 |
| 190 | Offshore | February 2025 |
| 491 | Priority sectors and onshore | March 2025 |
| 491 | Offshore | February 2025 |
| 482 | Australian law enforcement or defence (onshore/offshore) | as received |
| 482 | Construction, healthcare, teaching (onshore) | August 2026 |
| 482 | All other occupations (onshore) | December 2025 |
| 482 | All other occupations (offshore) | October 2025 |
Theo thông tin trên các trang visa chính thức vào đầu tháng 10/2026. Tên nhóm giữ nguyên tiếng Anh như bản công bố.
Câu hỏi thường gặp
Visa 189 mất bao lâu?
Một nửa số hồ sơ 189 tính điểm được xét xong trong vòng 61 ngày và 90% trong vòng 8 tháng (Home Affairs, 29/9/2026).
190 và 491 mất bao lâu?
90% hồ sơ 190 được xét xong trong vòng 16 tháng, và 90% hồ sơ 491 do bang đề cử được xét xong trong vòng 18 tháng.
Vì sao hồ sơ của tôi lâu hơn thời gian được công bố?
Visa tay nghề được xử lý theo thứ tự ưu tiên theo Chỉ thị Bộ trưởng số 119 (Ministerial Direction 119, MD119). Người nộp trong nước Úc và thuộc ngành ưu tiên được xét trước, nên người nộp ở ngoài nước Úc có thể phải chờ lâu hơn các con số này.