Trang chủ / Dự báo 189
Dự báo điểm mời 189 vòng tới theo ngành nghề
Chốt vào 1/11/2026 · Dữ liệu tính đến 30/9/2026
Ở vòng 189 tới, trong 140 ngành nghề được mời vào 4/6/2026, chúng tôi dự báo 95 ngành giữ nguyên điểm mời, 36 ngành giảm và 9 ngành tăng. Dự báo này được chốt vào 1/11/2026 và sẽ được chấm điểm công khai trên trang này sau vòng mời, đúng hay sai đều công bố.
Bảng chấm điểm
Chưa có kết quả chấm: đây là dự báo đầu tiên và vòng 189 tới chưa diễn ra. Ngay ngày kết quả vòng mời được công bố, bảng này sẽ cho thấy bao nhiêu điểm mời đoán đúng chính xác, bao nhiêu nằm trong khoảng dự báo, và cách đơn giản "giống lần trước" đúng được bao nhiêu.
Dự báo theo ngành nghề
| Ngành nghề | Điểm mời lần trước | Dự báo | Khoảng có thể | Lý do |
|---|---|---|---|---|
| Actuary 224111 | 90 | 90 = | 85–95 | <20 EOI trên và 26 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Agricultural Consultant 234111 | 80 | 80 = | 75–85 | 56 EOI trên và 117 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Agricultural Scientist 234112 | 80 | 85 ↑ | 80–90 | Đã có 60 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn 47 EOI ở đúng mức đó |
| Airconditioning and Mechanical Services Plumber 334112 | 65 | 65 = | 65–70 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Airconditioning and Refrigeration Mechanic 342111 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Architect 232111 | 85 | 85 = | 80–90 | 38 EOI trên và 153 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Arts Administrator or Manager 139911 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Audiologist 252711 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và 29 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Automotive Electrician 321111 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Barrister 271111 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Biotechnologist 234514 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Boat Builder and Repairer 399111 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Bricklayer 331111 | 65 | 65 = | 65–70 | 74 EOI trên và 102 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Cabinetmaker 394111 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Cardiologist 253312 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Carpenter 331212 | 65 | 65 = | 65–70 | 412 EOI trên và 639 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Carpenter and Joiner 331211 | 65 | 70 ↑ | 65–75 | Đã có 41 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn 28 EOI ở đúng mức đó |
| Cartographer 232213 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Chemist 234211 | 85 | 85 = | 80–90 | 36 EOI trên và 78 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Child Care Centre Manager 134111 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Chiropractor 252111 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và 80 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Clinical Psychologist 272311 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Construction Project Manager 133111 | 80 | 80 = | 75–85 | 199 EOI trên và 330 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Dancer or Choreographer 211112 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Dermatologist 253911 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Diagnostic and Interventional Radiologist 253917 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Drainer 334113 | 65 | 65 = | 65–70 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Economist 224311 | 80 | 80 = | 75–85 | 33 EOI trên và 41 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Electrical Engineering Draftsperson 312311 | 80 | 80 = | 75–85 | 28 EOI trên và 27 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Electrical Engineering Technician 312312 | 80 | 85 ↑ | 80–90 | Đã có 47 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn <20 EOI ở đúng mức đó |
| Electrician (General) 341111 | 65 | 65 = | 65–70 | 74 EOI trên và 116 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Electrician (Special Class) 341112 | 65 | 65 = | 65–70 | 0 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Electronic Equipment Trades Worker 342313 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Electronic Instrument Trades Worker (General) 342314 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) 342315 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Electronics Engineer 233411 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và 331 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Emergency Medicine Specialist 253912 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Endocrinologist 253315 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Engineering Manager 133211 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và 26 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Environmental Consultant 234312 | 80 | 85 ↑ | 80–90 | Đã có 85 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn 61 EOI ở đúng mức đó |
| Environmental Manager 139912 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và 21 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Environmental Research Scientist 234313 | 80 | 85 ↑ | 80–90 | Đã có 33 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn <20 EOI ở đúng mức đó |
| Environmental Scientists nec 234399 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Fibrous Plasterer 333211 | 65 | 65 = | 65–70 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Fitter (General) 323211 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Fitter and Turner 323212 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Food Technologist 234212 | 85 | 85 = | 80–90 | 46 EOI trên và 99 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Footballer 452411 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Forester 234113 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Gasfitter 334114 | 70 | 70 = | 65–75 | 0 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Gastroenterologist 253316 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| General Practitioner 253111 | 75 | 80 ↑ | 75–85 | Đã có 259 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn 236 EOI ở đúng mức đó |
| Geophysicist 234412 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Glazier 333111 | 65 | 65 = | 65–70 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Hydrogeologist 234413 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Intensive Care Specialist 253317 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Joiner 331213 | 65 | 65 = | 65–70 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Land Economist 224511 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Landscape Architect 232112 | 85 | 85 = | 80–90 | <20 EOI trên và 24 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Life Scientist (General) 234511 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Life Scientists nec 234599 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Lift Mechanic 341113 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Management Consultant 224711 | 80 | 85 ↑ | 80–90 | Đã có 147 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn 115 EOI ở đúng mức đó |
| Marine Biologist 234516 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Medical Diagnostic Radiographer 251211 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và 22 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Medical Laboratory Scientist 234611 | 80 | 80 = | 75–85 | 63 EOI trên và 90 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Medical Practitioners nec 253999 | 75 | 80 ↑ | 75–85 | Đã có 219 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn 158 EOI ở đúng mức đó |
| Medical Radiation Therapist 251212 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Metal Fabricator 322311 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Metal Machinist (First Class) 323214 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Metallurgist 234912 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Meteorologist 234913 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Microbiologist 234517 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Midwife 254111 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và 30 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Mining Engineer (excluding Petroleum) 233611 | 80 | 80 = | 75–85 | 48 EOI trên và 49 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Multimedia Specialist 261211 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và 52 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Music Director 211212 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Musician (Instrumental) 211213 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Natural and Physical Science Professionals nec 234999 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Nuclear Medicine Technologist 251213 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Nurse Practitioner 254411 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Obstetrician and Gynaecologist 253913 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Occupational Therapist 252411 | 75 | 75 = | 70–80 | 96 EOI trên và 179 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Ophthalmologist 253914 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Optometrist 251411 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Organisational Psychologist 272313 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Orthopaedic Surgeon 253514 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Orthotist or Prosthetist 251912 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Osteopath 252112 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Other Spatial Scientist 232214 | 80 | 80 = | 75–85 | 24 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Paediatrician 253321 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Panelbeater 324111 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Petroleum Engineer 233612 | 80 | 80 = | 75–85 | 26 EOI trên và 48 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Physicist 234914 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Physiotherapist 252511 | 75 | 75 = | 70–80 | 141 EOI trên và 207 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Plumber (General) 334116 | 65 | 65 = | 65–70 | 0 EOI trên và 0 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Podiatrist 252611 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Primary Health Organisation Manager 134213 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Psychiatrist 253411 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Psychologists nec 272399 | 75 | 75 = | 70–80 | 39 EOI trên và 45 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Aged Care) 254412 | 75 | 75 = | 70–80 | 289 EOI trên và 618 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Child and Family Health) 254413 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Community Health) 254414 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và 31 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Critical Care and Emergency) 254415 | 75 | 75 = | 70–80 | 133 EOI trên và 372 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Developmental Disability) 254416 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Registered Nurse (Disability and Rehabilitation) 254417 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Medical Practice) 254421 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và 33 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Medical) 254418 | 75 | 75 = | 70–80 | 145 EOI trên và 380 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Mental Health) 254422 | 75 | 75 = | 70–80 | 70 EOI trên và 142 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Paediatrics) 254425 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và 21 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Perioperative) 254423 | 75 | 75 = | 70–80 | 54 EOI trên và 118 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurse (Surgical) 254424 | 75 | 75 = | 70–80 | 78 EOI trên và 158 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Registered Nurses nec 254499 | 75 | 75 = | 70–80 | 1,174 EOI trên và 2,019 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Roof Plumber 334115 | 65 | 65 = | 65–70 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Secondary School Teacher 241411 | 75 | 75 = | 70–80 | 484 EOI trên và 697 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Sheetmetal Trades Worker 322211 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Shipwright 399112 | 80 | 75 ↓ | 70–80 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Social Worker 272511 | 75 | 75 = | 70–80 | 303 EOI trên và 474 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Solicitor 271311 | 80 | 80 = | 75–85 | 139 EOI trên và 145 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Solid Plasterer 333212 | 65 | 65 = | 65–70 | 23 EOI trên và 32 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Sonographer 251214 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Special Education Teachers nec 241599 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Special Needs Teacher 241511 | 75 | 75 = | 70–80 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Specialist Physician (General Medicine) 253311 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Specialist Physicians nec 253399 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và 0 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Speech Pathologist 252712 | 75 | 75 = | 70–80 | 39 EOI trên và 48 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Statistician 224113 | 90 | 90 = | 85–95 | 45 EOI trên và 136 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Stonemason 331112 | 65 | 65 = | 65–70 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Surgeon (General) 253511 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Surveyor 232212 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Telecommunications Engineer 263311 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và 23 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Telecommunications Network Engineer 263312 | 95 | 95 = | 90–100 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Tennis Coach 452316 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Thoracic Medicine Specialist 253324 | 95 | 90 ↓ | 85–95 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Urologist 253518 | 100 | 95 ↓ | 90–100 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
| Valuer 224512 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và <20 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Veterinarian 234711 | 80 | 85 ↑ | 80–90 | Đã có 57 EOI trên mức điểm lần trước, nhiều hơn 36 EOI ở đúng mức đó |
| Wall and Floor Tiler 333411 | 65 | 65 = | 65–70 | 78 EOI trên và 95 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Welder (First Class) 322313 | 80 | 80 = | 75–85 | <20 EOI trên và 67 EOI đúng mức điểm lần trước: chưa có tín hiệu rõ |
| Welfare Centre Manager 134214 | 85 | 80 ↓ | 75–85 | Gần như không còn ai chờ ở mức điểm lần trước trở lên |
↑ tăng · ↓ giảm · = giống lần trước. Chỉ dự báo các ngành được mời ở vòng gần nhất; các ngành khác không có điểm mời gần đây để làm điểm xuất phát.
Cách dự báo
- Chúng tôi bắt đầu từ điểm mời của từng ngành ở vòng gần nhất (4/6/2026). Ở các vòng gần đây, nếu chỉ lặp lại điểm mời lần trước thì tỷ lệ đúng chính xác / sai lệch trong 5 điểm là: 21/8/2025: 37% / 76%; 13/11/2025: 25% / 85%; 4/6/2026: 36% / 80%.
- Sau đó chúng tôi xem hàng chờ 189 (dữ liệu EOI SkillSelect tính đến 30/9/2026). Mọi người trên mức điểm lần trước đều đã được mời ở vòng đó, nên các EOI hiện ở trên mức này là mới vào sau. Nếu có ít nhất 30 EOI ở trên và nhiều hơn số EOI đúng bằng mức đó, chúng tôi dự báo tăng 5 điểm. Nếu chỉ còn 3 EOI trở xuống ở mức đó trở lên, lần mời tới buộc phải xuống điểm thấp hơn, nên chúng tôi dự báo giảm 5 điểm (không dưới 65).
- Khoảng có thể là giá trị dự báo cộng trừ 5 điểm. Quy mô vòng mời tới không được biết trước và có thể làm mọi điểm mời cùng thay đổi.
- Dự báo được lưu trước vòng mời và không bao giờ sửa lại sau đó. Khi vòng mời được công bố, chúng tôi chấm điểm tại đây, kể cả những lần đoán sai.
Nhận email khi có vòng mời tiếp theo
Chúng tôi gửi email cho bạn điểm mời mới của ngành nghề và cho biết số điểm của bạn có đủ hay không. Miễn phí. Hủy đăng ký chỉ với một cú nhấp.
Câu hỏi thường gặp
Điểm mời 189 vòng tới sẽ là bao nhiêu?
Phần lớn ngành nghề được dự báo giữ điểm mời như ngày 4/6/2026 (95/140). 36 ngành dự báo giảm và 9 ngành tăng. Hãy tìm ngành của bạn trong bảng trên.
Khi nào có vòng mời 189 tới?
Bộ Nội vụ không công bố trước ngày của các vòng mời. Vòng 189 gần nhất diễn ra vào 4/6/2026. Hãy đăng ký nhận thông báo để được gửi email khi có vòng mới.
Dự báo này chính xác đến đâu?
Sau mỗi vòng mời, chúng tôi công bố kết quả chấm điểm trong bảng phía trên, kể cả các lần đoán sai. Trước lần chấm đầu tiên, tham khảo tốt nhất là tỷ lệ đúng của cách "giống lần trước" ở các vòng gần đây, ghi trong phần phương pháp.
Đây là dự báo dựa trên dữ liệu công khai, không phải tư vấn di trú và không đảm bảo được mời.