Trang chủ / So sánh ngành nghề / Engineering Technologist vs Engineering Professionals nec
Engineering Technologist vs Engineering Professionals nec
Dữ liệu tính đến 30/9/2026 · đã kiểm tra 2/11/2026
Engineering Technologist được mời 189 gần nhất ở mức 85 điểm vào 7/11/2024. Engineering Professionals nec được mời 189 gần nhất ở mức 85 điểm vào 7/11/2024. Tính đến 30/9/2026, có 5,927 EOI chờ 189 ở ngành Engineering Technologist và 1,373 ở ngành Engineering Professionals nec; với 190 lần lượt là 10,068 và 1,936.
| Engineering Technologist | Engineering Professionals nec | |
|---|---|---|
| ANZSCO | 233914 | 233999 |
| Danh sách tay nghề | MLTSSL | MLTSSL |
| Cơ quan thẩm định | Engineers Australia | Engineers Australia |
| Điểm mời 189 gần nhất | 85 7/11/2024 | 85 7/11/2024 |
| Được mời trong 3 vòng gần nhất | 0 / 3 | 0 / 3 |
| EOI 189 đang chờ | 5,927 | 1,373 |
| Bằng hoặc trên điểm mời lần trước | 1,377 | 437 |
| EOI 190 đang chờ | 10,068 | 1,936 |
| EOI 491 đang chờ | 11,746 | 1,738 |
| Bang được chọn nhiều nhất cho 190 | New South Wales | New South Wales |
Điểm mời 189 theo từng vòng
| Vòng | Engineering Technologist | Engineering Professionals nec |
|---|---|---|
| 15/10/2026 | – | – |
| 4/6/2026 | – | – |
| 13/11/2025 | – | – |
| 21/8/2025 | – | – |
| 7/11/2024 | 85 | 85 |
| 5/9/2024 | 90 | 90 |
| 13/6/2024 | 95 | 95 |
| 18/12/2023 | – | – |
So sánh ngành nghề khác
Engineering Technologist vs Biomedical Engineer
Câu hỏi thường gặp
Ngành nào dễ được mời 189 hơn, Engineering Technologist hay Engineering Professionals nec?
Cả hai có cùng điểm mời lần trước (85). Khác biệt nằm ở hàng chờ: hãy so số EOI bằng hoặc trên điểm mời lần trước trong bảng.
Đây là số EOI, không phải số người. Một người có thể nộp nhiều EOI. Trang này là dữ liệu, không phải tư vấn di trú.